Khách hàng cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp nhỏ dưới 3 nhân viên
Trẻ em được phép tham gia từ 15 ngày tuổi và đi kèm với bố/mẹ
Được bảo hiểm từ 15 tuổi tới 65 tuổi
| Chương trình bảo hiểm | Đồng | Bạc | Vàng | Bạch Kim | Kim Cương |
|---|---|---|---|---|---|
| A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH - Chi phí y tế nội trú do ốm bệnh, tai nạn | |||||
| 1. Tổng hạn mức quyền lợi bảo hiểm chính |
93.800.000đ /người/năm |
137.600.000đ /người/năm |
230.000.000đ /người/năm |
342.000.000đ /người/năm |
454.000.000đ /người/năm |
| 2. Phạm vi lãnh thổ |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
| 3. Chi phí nằm viện |
2.000.000đ/ngày Lên đến 40.000.000đ/năm, không quá 60 ngày/năm. |
3.000.000đ/ngày Lên đến 60.000.000/năm, không quá 60 ngày/năm |
5.000.000đ/ngày Lên đến 100.000.000đ/năm, không quá 60 ngày/năm |
7.500.000đ/ngày Lên đến 150.000.000đ/năm, không quá 60 ngày/năm |
10.000.000đ/ngày Lên đến 200.000.000đ/ năm, không quá 60 ngày/năm |
| 4. Chi phí khám và điều trị |
2.000.000đ/năm |
3.000.000đ/năm |
5.000.000đ/năm |
7.500.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
| 5. Chi phí tái khám và điều trị |
2.000.000đ/năm |
3.000.000đ/năm |
5.000.000đ/năm |
7.500.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
| 6. Dịch vụ xe cứu thương bằng đường bộ |
5.000.000đ/năm |
5.000.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
| 7. Chi phí Phẫu thuật |
40.000.000đ/năm |
60.000.000đ/năm |
100.000.000đ/năm |
150.000.000đ/năm |
200.000.000đ/năm |
| 8. Phục hồi chức năng |
4.000.000đ/năm |
6.000.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
15.000.000đ/năm |
20.000.000đ/năm |
| 9. Trợ cấp bệnh viện công |
80.000đ/ ngày Không quá 60 ngày/năm |
120.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
200.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
300.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
400.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
| 10. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bênh viện |
500.000đ/vụ |
500.000đ/vụ |
500.000đ/vụ |
500.000đ/vụ |
500.000đ/vụ |
| B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG | |||||
| 1. Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn |
6.000.000đ/năm |
6.000.000đ/năm |
6.000.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
15.000.000đ/năm |
| - Giới hạn /lần khám |
1.200.000đ/lần Không quá 10 lần/năm |
1.200.000đ/lần Không quá 10 lần/năm |
1.200.000đ/lần Không quá 10 lần/năm |
2.000.000đ/lần Không quá 10 lần/năm |
3.000.000đ/lần Không quá 10 lần/năm |
| - Điều trị vật lý trị liệu |
50.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
50.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
50.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
100.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
150.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
| 2. BH Tai nạn cá nhân (TNCN) |
Tối đa 1 tỷ đồng |
Tối đa 1 tỷ đồng |
Tối đa 1 tỷ đồng |
Tối đa 1 tỷ đồng |
Tối đa 1 tỷ đồng |
| 3. BH Sinh mạng cá nhân (SMCN) |
Tối đa 300.000.000đ |
Tối đa 300.000.000đ |
Tối đa 300.000.000đ |
Tối đa 300.000.000đ |
Tối đa 300.000.000đ |
| 4. BH Nha khoa |
2.000.000đ/năm 1.000.000đ/lần khám |
2.000.000đ/năm 1.000.000đ/lần khám |
5.000.000đ/năm 2.500.000đ/lần khám |
10.000.000đ/năm 5.000.000đ/lần khám |
15.000.000đ/năm 7.500.000đ/lần khám |
| 5. BH Thai sản |
Không |
21.000.000đ/năm |
21.000.000đ/năm |
21.000.000đ/năm |
31.500.000đ/năm |
Nội dung áp dụng cho khách hàng tham gia mới, khách hàng tái tục vui lòng liên hệ số Hotline 1900 55 88 99 để được hỗ trợ
Chúng tôi sẽ liên hệ và tư vấn miễn phí
San sẻ phần nào nỗi lo tài chính, để người bệnh an tâm lựa chọn phác đồ điều trị hiệu quả nhất.
Tìm hiểu thêm